TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конте́йнерный

kontɛ́jnernyj[kɐnˈtɛjnʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конте́йнерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конте́йнерный nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.

Nghĩa của конте́йнерный

Tính từ

  1. [Bằng, theo lối] côngtenơ, công-te-nơ.
    • конте́йнерные перево́зкиviệc vận chuyển [bằng] công-ten-nơ

Biến cách của конте́йнерный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконте́йнерныйконте́йнерноеконте́йнернаяконте́йнерные
Sinh cáchконте́йнерногоконте́йнерногоконте́йнернойконте́йнерных
Tặng cáchконте́йнерномуконте́йнерномуконте́йнернойконте́йнерным
Đối cáchконте́йнерный / конте́йнерногоконте́йнерноеконте́йнернуюконте́йнерные / конте́йнерных
Công cụ cáchконте́йнернымконте́йнернымконте́йнернойконте́йнерными
Giới cáchконте́йнерномконте́йнерномконте́йнернойконте́йнерных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

контейнерный nghĩa là gì?

контейнерный (tính từ) nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.

контейнерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конте́йнерный (phiên âm Latinh kontɛ́jnernyj, IPA [kɐnˈtɛjnʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.