конте́йнерный
Dấu sắc trên конте́йнерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конте́йнерный nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.
Nghĩa của конте́йнерный
Tính từ
- [Bằng, theo lối] côngtenơ, công-te-nơ.
- конте́йнерные перево́зкиviệc vận chuyển [bằng] công-ten-nơ
Biến cách của конте́йнерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конте́йнерный | конте́йнерное | конте́йнерная | конте́йнерные |
| Sinh cách | конте́йнерного | конте́йнерного | конте́йнерной | конте́йнерных |
| Tặng cách | конте́йнерному | конте́йнерному | конте́йнерной | конте́йнерным |
| Đối cách | конте́йнерный / конте́йнерного | конте́йнерное | конте́йнерную | конте́йнерные / конте́йнерных |
| Công cụ cách | конте́йнерным | конте́йнерным | конте́йнерной | конте́йнерными |
| Giới cách | конте́йнерном | конте́йнерном | конте́йнерной | конте́йнерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
контейнерный nghĩa là gì?
контейнерный (tính từ) nghĩa là côngtenơ, công-te-nơ.
контейнерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конте́йнерный (phiên âm Latinh kontɛ́jnernyj, IPA [kɐnˈtɛjnʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.