конте́кст
Dấu sắc trên конте́кст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конте́кст nghĩa là văn cảnh, văn mạch.
Nghĩa của конте́кст
Danh từ
- Văn cảnh, văn mạch, ngữ cảnh.
- вы́рвать что́-л. из конте́кстаngắt một đoạn ra khỏi văn cảnh [để cố không hiểu vấn đề]
- перен.bối cảnh, hoàn cảnh
Biến cách của конте́кст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конте́кст | конте́ксты |
| Sinh cách кого? чего? | конте́кста | конте́кстов |
| Tặng cách кому? чему? | конте́ксту | конте́кстам |
| Đối cách кого? что? | конте́кст | конте́ксты |
| Công cụ cách кем? чем? | конте́кстом | конте́кстами |
| Giới cách о ком? о чём? | конте́ксте | конте́кстах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với конте́кст
- Это зависит от контекста. Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.Tatoeba #5467
- Оба возможны в зависимости от контекста. Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916845
- Зависит от контекста. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034647
- В зависимости от контекста и то, и другое возможно. Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
контекст nghĩa là gì?
контекст (danh từ) nghĩa là văn cảnh, văn mạch.
контекст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конте́кст (phiên âm Latinh kontékst, IPA [kɐnʲˈtʲekst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.