континге́нт
Dấu sắc trên континге́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
континге́нт nghĩa là [tổng] số người.
Nghĩa của континге́нт
Danh từ
- людей [tổng] số người.
- континге́нт уча́щихся[tổng] số học viên
- чего-л. Hạn số, hạn ngạch, định ngạch, số lượng nhất định, số lượng hạn định.
Biến cách của континге́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | континге́нт | континге́нты |
| Sinh cách кого? чего? | континге́нта | континге́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | континге́нту | континге́нтам |
| Đối cách кого? что? | континге́нт | континге́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | континге́нтом | континге́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | континге́нте | континге́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контингент nghĩa là gì?
контингент (danh từ) nghĩa là [tổng] số người.
контингент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là континге́нт (phiên âm Latinh kontingént, IPA [kənʲtʲɪnˈɡʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.