TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

континге́нт

giống đựcbất động vật
kontingént[kənʲtʲɪnˈɡʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên континге́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

континге́нт nghĩa là [tổng] số người.

Nghĩa của континге́нт

Danh từ

  1. людей [tổng] số người.
    • континге́нт уча́щихся[tổng] số học viên
  2. чего-л. Hạn số, hạn ngạch, định ngạch, số lượng nhất định, số lượng hạn định.

Biến cách của континге́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?континге́нтконтинге́нты
Sinh cách кого? чего?континге́нтаконтинге́нтов
Tặng cách кому? чему?континге́нтуконтинге́нтам
Đối cách кого? что?континге́нтконтинге́нты
Công cụ cách кем? чем?континге́нтомконтинге́нтами
Giới cách о ком? о чём?континге́нтеконтинге́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

контингент nghĩa là gì?

контингент (danh từ) nghĩa là [tổng] số người.

контингент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là континге́нт (phiên âm Latinh kontingént, IPA [kənʲtʲɪnˈɡʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.