конте́нт
giống đựcbất động vật
kontɛ́nt[kɐnˈtɛnt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên конте́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конте́нт nghĩa là nội dung.
Nghĩa của конте́нт
Danh từ
- Nội dung.
Biến cách của конте́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конте́нт | конте́нты |
| Sinh cách кого? чего? | конте́нта | конте́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | конте́нту | конте́нтам |
| Đối cách кого? что? | конте́нт | конте́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | конте́нтом | конте́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | конте́нте | конте́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контент nghĩa là gì?
контент (danh từ) nghĩa là nội dung.
контент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конте́нт (phiên âm Latinh kontɛ́nt, IPA [kɐnˈtɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.