контраге́нт
Dấu sắc trên контраге́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контраге́нт nghĩa là người kết ước, đương sự ký kết.
Nghĩa của контраге́нт
Danh từ
- Người kết ước, đương sự ký kết; (учреждение) cơ quan kết ước, bên ký kết.
Biến cách của контраге́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контраге́нт | контраге́нты |
| Sinh cách кого? чего? | контраге́нта | контраге́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | контраге́нту | контраге́нтам |
| Đối cách кого? что? | контраге́нта | контраге́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | контраге́нтом | контраге́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | контраге́нте | контраге́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
контрагент nghĩa là gì?
контрагент (danh từ) nghĩa là người kết ước, đương sự ký kết.
контрагент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контраге́нт (phiên âm Latinh kontragént, IPA [kəntrɐˈɡʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.