контра́стный
Dấu sắc trên контра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контра́стный nghĩa là tương phản.
Nghĩa của контра́стный
Tính từ
- Tương phản.
Biến cách của контра́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | контра́стный | контра́стное | контра́стная | контра́стные |
| Sinh cách | контра́стного | контра́стного | контра́стной | контра́стных |
| Tặng cách | контра́стному | контра́стному | контра́стной | контра́стным |
| Đối cách | контра́стный / контра́стного | контра́стное | контра́стную | контра́стные / контра́стных |
| Công cụ cách | контра́стным | контра́стным | контра́стной | контра́стными |
| Giới cách | контра́стном | контра́стном | контра́стной | контра́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
контрастный nghĩa là gì?
контрастный (tính từ) nghĩa là tương phản.
контрастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контра́стный (phiên âm Latinh kontrástnyj, IPA [kɐnˈtrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.