контрата́ка
Dấu sắc trên контрата́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контрата́ка nghĩa là phản kích, phản công.
Nghĩa của контрата́ка
Danh từ
- [Sự, cuộc, trận] phản kích, phản công, phản xung phong.
- предприня́ть контрата́куphản kích, phản công
- перейти́ в контрата́куchuyển sang phản công (phản kích)
Biến cách của контрата́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрата́ка | контрата́ки |
| Sinh cách кого? чего? | контрата́ки | контрата́к |
| Tặng cách кому? чему? | контрата́ке | контрата́кам |
| Đối cách кого? что? | контрата́ку | контрата́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | контрата́кой | контрата́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | контрата́ке | контрата́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контратака nghĩa là gì?
контратака (danh từ) nghĩa là phản kích, phản công.
контратака đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрата́ка (phiên âm Latinh kontratáka, IPA [ˌkontrɐˈtakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.