TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контрибу́ция

giống cáibất động vật
kontribúcija[kəntrʲɪˈbut͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên контрибу́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

контрибу́ция nghĩa là bồi thường chiến tranh, bồi thường chiến phí, đảm phụ.

Nghĩa của контрибу́ция

Danh từ

  1. с государства [tiền] bồi thường chiến tranh, bồi thường chiến phí.
  2. с населения [tiền, thuế] đảm phụ.
    • наложи́ть контрибу́циюđánh thuế đảm phụ

Biến cách của контрибу́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?контрибу́цияконтрибу́ции
Sinh cách кого? чего?контрибу́цииконтрибу́ций
Tặng cách кому? чему?контрибу́цииконтрибу́циям
Đối cách кого? что?контрибу́циюконтрибу́ции
Công cụ cách кем? чем?контрибу́циейконтрибу́циями
Giới cách о ком? о чём?контрибу́цииконтрибу́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

контрибуция nghĩa là gì?

контрибуция (danh từ) nghĩa là bồi thường chiến tranh, bồi thường chiến phí, đảm phụ.

контрибуция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контрибу́ция (phiên âm Latinh kontribúcija, IPA [kəntrʲɪˈbut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.