контрибу́ция
Dấu sắc trên контрибу́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контрибу́ция nghĩa là bồi thường chiến tranh, bồi thường chiến phí, đảm phụ.
Nghĩa của контрибу́ция
Danh từ
- с государства [tiền] bồi thường chiến tranh, bồi thường chiến phí.
- с населения [tiền, thuế] đảm phụ.
- наложи́ть контрибу́циюđánh thuế đảm phụ
Biến cách của контрибу́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрибу́ция | контрибу́ции |
| Sinh cách кого? чего? | контрибу́ции | контрибу́ций |
| Tặng cách кому? чему? | контрибу́ции | контрибу́циям |
| Đối cách кого? что? | контрибу́цию | контрибу́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | контрибу́цией | контрибу́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | контрибу́ции | контрибу́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контрибуция nghĩa là gì?
контрибуция (danh từ) nghĩa là bồi thường chiến tranh, bồi thường chiến phí, đảm phụ.
контрибуция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрибу́ция (phiên âm Latinh kontribúcija, IPA [kəntrʲɪˈbut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.