контрга́йка
Dấu sắc trên контрга́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контрга́йка nghĩa là cái ê-cu hãm, đai ốc hãm.
Nghĩa của контрга́йка
Danh từ
- Cái ê-cu hãm, đai ốc hãm.
Biến cách của контрга́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрга́йка | контрга́йки |
| Sinh cách кого? чего? | контрга́йки | контрга́ек |
| Tặng cách кому? чему? | контрга́йке | контрга́йкам |
| Đối cách кого? что? | контрга́йку | контрга́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | контрга́йкой | контрга́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | контрга́йке | контрга́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контргайка nghĩa là gì?
контргайка (danh từ) nghĩa là cái ê-cu hãm, đai ốc hãm.
контргайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрга́йка (phiên âm Latinh kontrgájka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.