TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контрнаступле́ние

giống trungbất động vật
kontrnastuplénije[ˌkont(ə)rnəstʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên контрнаступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

контрнаступле́ние nghĩa là phản công.

Nghĩa của контрнаступле́ние

Danh từ

  1. [Sự, cuộc, trận] phản công.
    • перейти́ в контрнаступлениеchuyển sang phản công

Biến cách của контрнаступле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?контрнаступле́ниеконтрнаступле́ния
Sinh cách кого? чего?контрнаступле́нияконтрнаступле́ний
Tặng cách кому? чему?контрнаступле́ниюконтрнаступле́ниям
Đối cách кого? что?контрнаступле́ниеконтрнаступле́ния
Công cụ cách кем? чем?контрнаступле́ниемконтрнаступле́ниями
Giới cách о ком? о чём?контрнаступле́нииконтрнаступле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

контрнаступление nghĩa là gì?

контрнаступление (danh từ) nghĩa là phản công.

контрнаступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контрнаступле́ние (phiên âm Latinh kontrnastuplénije, IPA [ˌkont(ə)rnəstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.