контрманёвр
giống đựcbất động vật
kontrmanjóvr
giọng máy của trình duyệt
контрманёвр nghĩa là sự phản cơ động.
Nghĩa của контрманёвр
Danh từ
- Sự phản cơ động.
Biến cách của контрманёвр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрманёвр | контрманёвры |
| Sinh cách кого? чего? | контрманёвра | контрманёвров |
| Tặng cách кому? чему? | контрманёвру | контрманёврам |
| Đối cách кого? что? | контрманёвр | контрманёвры |
| Công cụ cách кем? чем? | контрманёвром | контрманёврами |
| Giới cách о ком? о чём? | контрманёвре | контрманёврах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контрманёвр nghĩa là gì?
контрманёвр (danh từ) nghĩa là sự phản cơ động.
контрманёвр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрманёвр (phiên âm Latinh kontrmanjóvr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.