TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контро́льный

kontrólʹnyj[kɐnˈtrolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên контро́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

контро́льный nghĩa là kiểm tra, giám sát, kiểm soát.

Nghĩa của контро́льный

Tính từ

  1. Thuộc về kiểm soát, kiểm tra, giám sát.
  2. служащий для контроля [để] kiểm soát, kiểm tra, giám sát.
    • контро́льные ци́фры[những con] số kiểm tra, số chỉ tiêu
    • контрольный паке́т а́кцийsố cổ phiếu khống chế

Biến cách của контро́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконтро́льныйконтро́льноеконтро́льнаяконтро́льные
Sinh cáchконтро́льногоконтро́льногоконтро́льнойконтро́льных
Tặng cáchконтро́льномуконтро́льномуконтро́льнойконтро́льным
Đối cáchконтро́льный / контро́льногоконтро́льноеконтро́льнуюконтро́льные / контро́льных
Công cụ cáchконтро́льнымконтро́льнымконтро́льнойконтро́льными
Giới cáchконтро́льномконтро́льномконтро́льнойконтро́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với контро́льный

  • У нас сегодня днём контрольная по английскому. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571289
  • Сегодня днём у нас будет контрольная по английскому. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571284
  • Ненавижу контрольные. Tôi ghét bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

контрольный nghĩa là gì?

контрольный (tính từ) nghĩa là kiểm tra, giám sát, kiểm soát.

контрольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контро́льный (phiên âm Latinh kontrólʹnyj, IPA [kɐnˈtrolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.