контро́льный
Dấu sắc trên контро́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контро́льный nghĩa là kiểm tra, giám sát, kiểm soát.
Nghĩa của контро́льный
Tính từ
- Thuộc về kiểm soát, kiểm tra, giám sát.
- служащий для контроля [để] kiểm soát, kiểm tra, giám sát.
- контро́льные ци́фры[những con] số kiểm tra, số chỉ tiêu
- контрольный паке́т а́кцийsố cổ phiếu khống chế
Biến cách của контро́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | контро́льный | контро́льное | контро́льная | контро́льные |
| Sinh cách | контро́льного | контро́льного | контро́льной | контро́льных |
| Tặng cách | контро́льному | контро́льному | контро́льной | контро́льным |
| Đối cách | контро́льный / контро́льного | контро́льное | контро́льную | контро́льные / контро́льных |
| Công cụ cách | контро́льным | контро́льным | контро́льной | контро́льными |
| Giới cách | контро́льном | контро́льном | контро́льной | контро́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với контро́льный
- У нас сегодня днём контрольная по английскому. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571289
- Сегодня днём у нас будет контрольная по английскому. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571284
- Ненавижу контрольные. Tôi ghét bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386620
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
контрольный nghĩa là gì?
контрольный (tính từ) nghĩa là kiểm tra, giám sát, kiểm soát.
контрольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контро́льный (phiên âm Latinh kontrólʹnyj, IPA [kɐnˈtrolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.