TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контролёр

giống đựcđộng vật
kontroljór[kəntrɐˈlʲɵr] giọng máy của trình duyệt

контролёр nghĩa là người kiểm tra, kiểm tra viên, người soát vé, kiểm soát viên.

Nghĩa của контролёр

Danh từ

  1. на производстве Người kiểm tra, kiểm tra viên, người kiểm soát, kiểm soát viên.
  2. билетный Người [kiểm] soát vé, kiểm soát viên.

Biến cách của контролёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?контролёрконтролёры
Sinh cách кого? чего?контролёраконтролёров
Tặng cách кому? чему?контролёруконтролёрам
Đối cách кого? что?контролёраконтролёров
Công cụ cách кем? чем?контролёромконтролёрами
Giới cách о ком? о чём?контролёреконтролёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

контролёр nghĩa là gì?

контролёр (danh từ) nghĩa là người kiểm tra, kiểm tra viên, người soát vé, kiểm soát viên.

контролёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контролёр (phiên âm Latinh kontroljór, IPA [kəntrɐˈlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.