контролёр
контролёр nghĩa là người kiểm tra, kiểm tra viên, người soát vé, kiểm soát viên.
Nghĩa của контролёр
Danh từ
- на производстве Người kiểm tra, kiểm tra viên, người kiểm soát, kiểm soát viên.
- билетный Người [kiểm] soát vé, kiểm soát viên.
Biến cách của контролёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контролёр | контролёры |
| Sinh cách кого? чего? | контролёра | контролёров |
| Tặng cách кому? чему? | контролёру | контролёрам |
| Đối cách кого? что? | контролёра | контролёров |
| Công cụ cách кем? чем? | контролёром | контролёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | контролёре | контролёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
контролёр nghĩa là gì?
контролёр (danh từ) nghĩa là người kiểm tra, kiểm tra viên, người soát vé, kiểm soát viên.
контролёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контролёр (phiên âm Latinh kontroljór, IPA [kəntrɐˈlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.