конту́зия
Dấu sắc trên конту́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конту́зия nghĩa là sự dập thương, đụng dập.
Nghĩa của конту́зия
Danh từ
- Sự dập thương, đụng dập.
- получи́ть конту́зиюbị dập thương, bị đụng dập
Biến cách của конту́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конту́зия | конту́зии |
| Sinh cách кого? чего? | конту́зии | конту́зий |
| Tặng cách кому? чему? | конту́зии | конту́зиям |
| Đối cách кого? что? | конту́зию | конту́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | конту́зией | конту́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | конту́зии | конту́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контузия nghĩa là gì?
контузия (danh từ) nghĩa là sự dập thương, đụng dập.
контузия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конту́зия (phiên âm Latinh kontúzija, IPA [kɐnˈtuzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.