контрразве́дчик
Dấu sắc trên контрразве́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контрразве́дчик nghĩa là nhân viên phản gián, phản gián viên.
Nghĩa của контрразве́дчик
Danh từ
- Nhân viên phản gián, phản gián viên.
Biến cách của контрразве́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрразве́дчик | контрразве́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | контрразве́дчика | контрразве́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | контрразве́дчику | контрразве́дчикам |
| Đối cách кого? что? | контрразве́дчика | контрразве́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | контрразве́дчиком | контрразве́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | контрразве́дчике | контрразве́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
контрразведчик nghĩa là gì?
контрразведчик (danh từ) nghĩa là nhân viên phản gián, phản gián viên.
контрразведчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрразве́дчик (phiên âm Latinh kontrrazvédčik, IPA [ˌkontrːɐzˈvʲet͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.