TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контрреволюцио́нный

kontrrevoljuciónnyj[ˌkont(ə)rrʲɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên контрреволюцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

контрреволюцио́нный nghĩa là phản cách mạng, phản cách mệnh.

Nghĩa của контрреволюцио́нный

Tính từ

  1. Phản cách mạng, phản cách mệnh.

Biến cách của контрреволюцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконтрреволюцио́нныйконтрреволюцио́нноеконтрреволюцио́ннаяконтрреволюцио́нные
Sinh cáchконтрреволюцио́нногоконтрреволюцио́нногоконтрреволюцио́ннойконтрреволюцио́нных
Tặng cáchконтрреволюцио́нномуконтрреволюцио́нномуконтрреволюцио́ннойконтрреволюцио́нным
Đối cáchконтрреволюцио́нный / контрреволюцио́нногоконтрреволюцио́нноеконтрреволюцио́ннуюконтрреволюцио́нные / контрреволюцио́нных
Công cụ cáchконтрреволюцио́ннымконтрреволюцио́ннымконтрреволюцио́ннойконтрреволюцио́нными
Giới cáchконтрреволюцио́нномконтрреволюцио́нномконтрреволюцио́ннойконтрреволюцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

контрреволюционный nghĩa là gì?

контрреволюционный (tính từ) nghĩa là phản cách mạng, phản cách mệnh.

контрреволюционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контрреволюцио́нный (phiên âm Latinh kontrrevoljuciónnyj, IPA [ˌkont(ə)rrʲɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.