контрреволю́ция
Dấu sắc trên контрреволю́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контрреволю́ция nghĩa là cuộc phản cách mạng, phản cách mệnh.
Nghĩa của контрреволю́ция
Danh từ
- Cuộc phản cách mạng, phản cách mệnh.
Biến cách của контрреволю́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрреволю́ция | контрреволю́ции |
| Sinh cách кого? чего? | контрреволю́ции | контрреволю́ций |
| Tặng cách кому? чему? | контрреволю́ции | контрреволю́циям |
| Đối cách кого? что? | контрреволю́цию | контрреволю́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | контрреволю́цией | контрреволю́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | контрреволю́ции | контрреволю́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
контрреволюция nghĩa là gì?
контрреволюция (danh từ) nghĩa là cuộc phản cách mạng, phản cách mệnh.
контрреволюция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрреволю́ция (phiên âm Latinh kontrrevoljúcija, IPA [ˌkont(ə)rrʲɪvɐˈlʲut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.