TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контуженый

kontuženyj giọng máy của trình duyệt

контуженый nghĩa là bị dập thương, đụng dập.

Nghĩa của контуженый

Tính từ

  1. Bị dập thương, đụng dập.

Câu hỏi thường gặp

контуженый nghĩa là gì?

контуженый (tính từ) nghĩa là bị dập thương, đụng dập.

контуженый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контуженый (phiên âm Latinh kontuženyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.