ко́нтур
Dấu sắc trên ко́нтур chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́нтур nghĩa là chu tuyến, đường chu vi.
Nghĩa của ко́нтур
Danh từ
- Chu tuyến, đường chu vi, đường viền ngoài, đường viền quanh, côngtua.
- эл., радиоmạch, mạch vòng, mạch cộng hưởng
Biến cách của ко́нтур (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́нтур | ко́нтуры |
| Sinh cách кого? чего? | ко́нтура | ко́нтуров |
| Tặng cách кому? чему? | ко́нтуру | ко́нтурам |
| Đối cách кого? что? | ко́нтур | ко́нтуры |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́нтуром | ко́нтурами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́нтуре | ко́нтурах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ко́нтур
Đồng nghĩa
Họ từ của ко́нтур
Câu hỏi thường gặp
контур nghĩa là gì?
контур (danh từ) nghĩa là chu tuyến, đường chu vi.
контур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́нтур (phiên âm Latinh kóntur, IPA [ˈkontʊr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.