TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́нтурный

kónturnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́нтурный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́нтурный nghĩa là là chu tuyến, đường chu vi.

Nghĩa của ко́нтурный

Tính từ

  1. Là chu tuyến, đường chu vi, đường viền ngoài, đường viền quanh.
    • ко́нтурная ли́нияđường chấm dây, đường [chấm] trứng rận
    • ко́нтурная ка́ртаbản đồ ranh giới, bản đồ đường viền (không ghi địa danh)

Biến cách của ко́нтурный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́нтурныйко́нтурноеко́нтурнаяко́нтурные
Sinh cáchко́нтурногоко́нтурногоко́нтурнойко́нтурных
Tặng cáchко́нтурномуко́нтурномуко́нтурнойко́нтурным
Đối cáchко́нтурныйко́нтурноеко́нтурнуюко́нтурные
Công cụ cáchко́нтурнымко́нтурнымко́нтурнойко́нтурными
Giới cáchко́нтурномко́нтурномко́нтурнойко́нтурных
Dạng ngắnко́нтуренко́нтурноко́нтурнако́нтурны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

контурный nghĩa là gì?

контурный (tính từ) nghĩa là là chu tuyến, đường chu vi.

контурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́нтурный (phiên âm Latinh kónturnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.