ко́нтурный
Dấu sắc trên ко́нтурный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́нтурный nghĩa là là chu tuyến, đường chu vi.
Nghĩa của ко́нтурный
Tính từ
- Là chu tuyến, đường chu vi, đường viền ngoài, đường viền quanh.
- ко́нтурная ли́нияđường chấm dây, đường [chấm] trứng rận
- ко́нтурная ка́ртаbản đồ ranh giới, bản đồ đường viền (không ghi địa danh)
Biến cách của ко́нтурный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́нтурный | ко́нтурное | ко́нтурная | ко́нтурные |
| Sinh cách | ко́нтурного | ко́нтурного | ко́нтурной | ко́нтурных |
| Tặng cách | ко́нтурному | ко́нтурному | ко́нтурной | ко́нтурным |
| Đối cách | ко́нтурный | ко́нтурное | ко́нтурную | ко́нтурные |
| Công cụ cách | ко́нтурным | ко́нтурным | ко́нтурной | ко́нтурными |
| Giới cách | ко́нтурном | ко́нтурном | ко́нтурной | ко́нтурных |
| Dạng ngắn | ко́нтурен | ко́нтурно | ко́нтурна | ко́нтурны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
контурный nghĩa là gì?
контурный (tính từ) nghĩa là là chu tuyến, đường chu vi.
контурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́нтурный (phiên âm Latinh kónturnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.