конусообра́зный
Dấu sắc trên конусообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конусообра́зный nghĩa là có hình nón, hình côn.
Nghĩa của конусообра́зный
Tính từ
- Có hình nón, dạng nón, hình côn, dạng côn.
Biến cách của конусообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конусообра́зный | конусообра́зное | конусообра́зная | конусообра́зные |
| Sinh cách | конусообра́зного | конусообра́зного | конусообра́зной | конусообра́зных |
| Tặng cách | конусообра́зному | конусообра́зному | конусообра́зной | конусообра́зным |
| Đối cách | конусообра́зный | конусообра́зное | конусообра́зную | конусообра́зные |
| Công cụ cách | конусообра́зным | конусообра́зным | конусообра́зной | конусообра́зными |
| Giới cách | конусообра́зном | конусообра́зном | конусообра́зной | конусообра́зных |
| Dạng ngắn | ко`нусообра́зен | ко`нусообра́зно | ко`нусообра́зна | ко`нусообра́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конусообразный nghĩa là gì?
конусообразный (tính từ) nghĩa là có hình nón, hình côn.
конусообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конусообра́зный (phiên âm Latinh konusoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.