конфедера́ция
Dấu sắc trên конфедера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфедера́ция nghĩa là liên đoàn, liên minh.
Nghĩa của конфедера́ция
Danh từ
- Liên đoàn, liên minh, đồng minh.
- Всеми́рная конфедера́ция труда́Liên đoàn lao động thế giới
Biến cách của конфедера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конфедера́ция | конфедера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конфедера́ции | конфедера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конфедера́ции | конфедера́циям |
| Đối cách кого? что? | конфедера́цию | конфедера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конфедера́цией | конфедера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конфедера́ции | конфедера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конфедерация nghĩa là gì?
конфедерация (danh từ) nghĩa là liên đoàn, liên minh.
конфедерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфедера́ция (phiên âm Latinh konfederácija, IPA [kənfʲɪdʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.