TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфедера́ция

giống cáibất động vật
konfederácija[kənfʲɪdʲɪˈrat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфедера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфедера́ция nghĩa là liên đoàn, liên minh.

Nghĩa của конфедера́ция

Danh từ

  1. Liên đoàn, liên minh, đồng minh.
    • Всеми́рная конфедера́ция труда́Liên đoàn lao động thế giới

Biến cách của конфедера́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конфедера́цияконфедера́ции
Sinh cách кого? чего?конфедера́цииконфедера́ций
Tặng cách кому? чему?конфедера́цииконфедера́циям
Đối cách кого? что?конфедера́циюконфедера́ции
Công cụ cách кем? чем?конфедера́циейконфедера́циями
Giới cách о ком? о чём?конфедера́цииконфедера́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

конфедерация nghĩa là gì?

конфедерация (danh từ) nghĩa là liên đoàn, liên minh.

конфедерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфедера́ция (phiên âm Latinh konfederácija, IPA [kənfʲɪdʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.