TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфере́нция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
konferéncija[kənfʲɪˈrʲent͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфере́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфере́нция nghĩa là cuộc hội nghị, hội họp.

Nghĩa của конфере́нция

Danh từ

  1. Cuộc hội nghị, hội họp, hội thương, thương nghị.
    • ми́рная конфере́нцияhội nghị hòa bình
    • конфере́нция кру́глого стола́hội nghị bàn tròn

Biến cách của конфере́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конфере́нцияконфере́нции
Sinh cách кого? чего?конфере́нцииконфере́нций
Tặng cách кому? чему?конфере́нцииконфере́нциям
Đối cách кого? что?конфере́нциюконфере́нции
Công cụ cách кем? чем?конфере́нциейконфере́нциями
Giới cách о ком? о чём?конфере́нцииконфере́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

конференция nghĩa là gì?

конференция (danh từ) nghĩa là cuộc hội nghị, hội họp.

конференция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфере́нция (phiên âm Latinh konferéncija, IPA [kənfʲɪˈrʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.