конфере́нция
Dấu sắc trên конфере́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфере́нция nghĩa là cuộc hội nghị, hội họp.
Nghĩa của конфере́нция
Danh từ
- Cuộc hội nghị, hội họp, hội thương, thương nghị.
- ми́рная конфере́нцияhội nghị hòa bình
- конфере́нция кру́глого стола́hội nghị bàn tròn
Biến cách của конфере́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конфере́нция | конфере́нции |
| Sinh cách кого? чего? | конфере́нции | конфере́нций |
| Tặng cách кому? чему? | конфере́нции | конфере́нциям |
| Đối cách кого? что? | конфере́нцию | конфере́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | конфере́нцией | конфере́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | конфере́нции | конфере́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конференция nghĩa là gì?
конференция (danh từ) nghĩa là cuộc hội nghị, hội họp.
конференция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфере́нция (phiên âm Latinh konferéncija, IPA [kənfʲɪˈrʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.