конфе́ссия
giống cáibất động vật
konféssija[kɐnˈfʲesʲ(ː)ɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên конфе́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфе́ссия nghĩa là tín điều.
Nghĩa của конфе́ссия
Danh từ
- Tín điều.
Biến cách của конфе́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конфе́ссия | конфе́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | конфе́ссии | конфе́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | конфе́ссии | конфе́ссиям |
| Đối cách кого? что? | конфе́ссию | конфе́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | конфе́ссией | конфе́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | конфе́ссии | конфе́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конфессия nghĩa là gì?
конфессия (danh từ) nghĩa là tín điều.
конфессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфе́ссия (phiên âm Latinh konféssija, IPA [kɐnˈfʲesʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.