конфе́тный
Dấu sắc trên конфе́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфе́тный nghĩa là Thuộc về kẹo.
Nghĩa của конфе́тный
Tính từ
- Thuộc về kẹo.
- конфе́тная коро́бкаhộp kẹo
- nghĩa bóng слащавый Ngọt ngào, đường mật, đãi bôi.
Biến cách của конфе́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конфе́тный | конфе́тное | конфе́тная | конфе́тные |
| Sinh cách | конфе́тного | конфе́тного | конфе́тной | конфе́тных |
| Tặng cách | конфе́тному | конфе́тному | конфе́тной | конфе́тным |
| Đối cách | конфе́тный / конфе́тного | конфе́тное | конфе́тную | конфе́тные / конфе́тных |
| Công cụ cách | конфе́тным | конфе́тным | конфе́тной | конфе́тными |
| Giới cách | конфе́тном | конфе́тном | конфе́тной | конфе́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конфетный nghĩa là gì?
конфетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kẹo.
конфетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфе́тный (phiên âm Latinh konfétnyj, IPA [kɐnˈfʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.