TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфе́тный

konfétnyj[kɐnˈfʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфе́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфе́тный nghĩa là Thuộc về kẹo.

Nghĩa của конфе́тный

Tính từ

  1. Thuộc về kẹo.
    • конфе́тная коро́бкаhộp kẹo
  2. nghĩa bóng слащавый Ngọt ngào, đường mật, đãi bôi.

Biến cách của конфе́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконфе́тныйконфе́тноеконфе́тнаяконфе́тные
Sinh cáchконфе́тногоконфе́тногоконфе́тнойконфе́тных
Tặng cáchконфе́тномуконфе́тномуконфе́тнойконфе́тным
Đối cáchконфе́тный / конфе́тногоконфе́тноеконфе́тнуюконфе́тные / конфе́тных
Công cụ cáchконфе́тнымконфе́тнымконфе́тнойконфе́тными
Giới cáchконфе́тномконфе́тномконфе́тнойконфе́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конфетный nghĩa là gì?

конфетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kẹo.

конфетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфе́тный (phiên âm Latinh konfétnyj, IPA [kɐnˈfʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.