конфигура́ция
Dấu sắc trên конфигура́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфигура́ция nghĩa là cấu hình, ngoại hình.
Nghĩa của конфигура́ция
Danh từ
- Cấu hình, ngoại hình, hình dáng, hình dạng.
- конфигура́ция ме́стностиngoại hình (hình dạng) của vùng
Biến cách của конфигура́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конфигура́ция | конфигура́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конфигура́ции | конфигура́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конфигура́ции | конфигура́циям |
| Đối cách кого? что? | конфигура́цию | конфигура́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конфигура́цией | конфигура́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конфигура́ции | конфигура́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với конфигура́ция
- Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
конфигурация nghĩa là gì?
конфигурация (danh từ) nghĩa là cấu hình, ngoại hình.
конфигурация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфигура́ция (phiên âm Latinh konfigurácija, IPA [kənfʲɪɡʊˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.