TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфиденциа́льный

konfidɛnciálʹnyj[kənfʲɪdɨnt͡sɨˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфиденциа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфиденциа́льный nghĩa là riêng, kín.

Nghĩa của конфиденциа́льный

Tính từ

  1. Riêng, kín, mật, bí mật.
    • конфиденциальный разгово́рcâu chuyện tâm sự, câu chuyện riêng
    • конфиденциа́льные перегово́ры[cuộc] mật đàm, hội đàm mật

Biến cách của конфиденциа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконфиденциа́льныйконфиденциа́льноеконфиденциа́льнаяконфиденциа́льные
Sinh cáchконфиденциа́льногоконфиденциа́льногоконфиденциа́льнойконфиденциа́льных
Tặng cáchконфиденциа́льномуконфиденциа́льномуконфиденциа́льнойконфиденциа́льным
Đối cáchконфиденциа́льный / конфиденциа́льногоконфиденциа́льноеконфиденциа́льнуюконфиденциа́льные / конфиденциа́льных
Công cụ cáchконфиденциа́льнымконфиденциа́льнымконфиденциа́льнойконфиденциа́льными
Giới cáchконфиденциа́льномконфиденциа́льномконфиденциа́льнойконфиденциа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với конфиденциа́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

конфиденциальный nghĩa là gì?

конфиденциальный (tính từ) nghĩa là riêng, kín.

конфиденциальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфиденциа́льный (phiên âm Latinh konfidɛnciálʹnyj, IPA [kənfʲɪdɨnt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.