конфиска́ция
Dấu sắc trên конфиска́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфиска́ция nghĩa là sự tịch thu, trưng thu.
Nghĩa của конфиска́ция
Danh từ
- Sự tịch thu, trưng thu, sung công.
Biến cách của конфиска́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конфиска́ция | конфиска́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конфиска́ции | конфиска́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конфиска́ции | конфиска́циям |
| Đối cách кого? что? | конфиска́цию | конфиска́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конфиска́цией | конфиска́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конфиска́ции | конфиска́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конфискация nghĩa là gì?
конфискация (danh từ) nghĩa là sự tịch thu, trưng thu.
конфискация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфиска́ция (phiên âm Latinh konfiskácija, IPA [kənfʲɪˈskat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.