конфискова́ть
Dấu sắc trên конфискова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфискова́ть nghĩa là tịch thu, trưng thu.
Nghĩa của конфискова́ть
Động từ
- Tịch thu, trưng thu, sung công, tịch biên, tịch ký. + đối cách
Chia động từ конфискова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | конфиску́ю | конфиску́ю |
| ты | конфиску́ешь | конфиску́ешь |
| он / она́ / оно́ | конфиску́ет | конфиску́ет |
| мы | конфиску́ем | конфиску́ем |
| вы | конфиску́ете | конфиску́ете |
| они́ | конфиску́ют | конфиску́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | конфискова́л |
| Giống cái (она́) | конфискова́ла |
| Giống trung (оно́) | конфискова́ло |
| Số nhiều (они́) | конфискова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | конфиску́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | конфиску́йте |
Câu ví dụ với конфискова́ть
- Полиция конфисковала в школе большое количество наркотических средств. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179311
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
конфисковать nghĩa là gì?
конфисковать (động từ) nghĩa là tịch thu, trưng thu.
конфисковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфискова́ть (phiên âm Latinh konfiskovátʹ, IPA [kənfʲɪskɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.