TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфли́кт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
konflíkt[kɐnˈflʲikt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфли́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфли́кт nghĩa là xung đột, tranh chấp.

Nghĩa của конфли́кт

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] xung đột, tranh chấp, va chạm, đụng độ.

Biến cách của конфли́кт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конфли́ктконфли́кты
Sinh cách кого? чего?конфли́ктаконфли́ктов
Tặng cách кому? чему?конфли́ктуконфли́ктам
Đối cách кого? что?конфли́ктконфли́кты
Công cụ cách кем? чем?конфли́ктомконфли́ктами
Giới cách о ком? о чём?конфли́ктеконфли́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với конфли́кт

  • Невозможно разрешить конфликт. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466795
  • Разрешить конфликт невозможно. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12442784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

конфликт nghĩa là gì?

конфликт (danh từ) nghĩa là xung đột, tranh chấp.

конфликт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфли́кт (phiên âm Latinh konflíkt, IPA [kɐnˈflʲikt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.