TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфронта́ция

giống cáibất động vật
konfrontácija[kənfrɐnˈtat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфронта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфронта́ция nghĩa là sự đối đầu, đối lập.

Nghĩa của конфронта́ция

Danh từ

  1. Sự đối đầu, đối lập, đối địch; (столкновение) [sự] đụng độ, va chạm, chạm trán, đụng đầu, xung đột.
    • вражде́бная конфронта́ция двух миро́в[sự] đối địch của hai thế giới
    • вое́нная конфронта́ция[sự, cuộc] đụng độ quân sự

Biến cách của конфронта́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конфронта́цияконфронта́ции
Sinh cách кого? чего?конфронта́цииконфронта́ций
Tặng cách кому? чему?конфронта́цииконфронта́циям
Đối cách кого? что?конфронта́циюконфронта́ции
Công cụ cách кем? чем?конфронта́циейконфронта́циями
Giới cách о ком? о чём?конфронта́цииконфронта́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

конфронтация nghĩa là gì?

конфронтация (danh từ) nghĩa là sự đối đầu, đối lập.

конфронтация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфронта́ция (phiên âm Latinh konfrontácija, IPA [kənfrɐnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.