конфронта́ция
Dấu sắc trên конфронта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конфронта́ция nghĩa là sự đối đầu, đối lập.
Nghĩa của конфронта́ция
Danh từ
- Sự đối đầu, đối lập, đối địch; (столкновение) [sự] đụng độ, va chạm, chạm trán, đụng đầu, xung đột.
- вражде́бная конфронта́ция двух миро́в[sự] đối địch của hai thế giới
- вое́нная конфронта́ция[sự, cuộc] đụng độ quân sự
Biến cách của конфронта́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конфронта́ция | конфронта́ции |
| Sinh cách кого? чего? | конфронта́ции | конфронта́ций |
| Tặng cách кому? чему? | конфронта́ции | конфронта́циям |
| Đối cách кого? что? | конфронта́цию | конфронта́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | конфронта́цией | конфронта́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | конфронта́ции | конфронта́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конфронтация nghĩa là gì?
конфронтация (danh từ) nghĩa là sự đối đầu, đối lập.
конфронтация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конфронта́ция (phiên âm Latinh konfrontácija, IPA [kənfrɐnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.