Конфу́ций
Konfúcij[kɐnˈfut͡sɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Конфу́ций chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Конфу́ций nghĩa là khổng tử, khổng phu tử.
Nghĩa của Конфу́ций
Danh từ riêng
- Khổng tử, khổng phu tử.
Biến cách của Конфу́ций (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Конфу́ций |
| Sinh cách кого? чего? | Конфу́ция |
| Tặng cách кому? чему? | Конфу́цию |
| Đối cách кого? что? | Конфу́ция |
| Công cụ cách кем? чем? | Конфу́цием |
| Giới cách о ком? о чём? | Конфу́ции |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Конфу́ций
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Конфуций nghĩa là gì?
Конфуций (danh từ riêng) nghĩa là khổng tử, khổng phu tử.
Конфуций đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Конфу́ций (phiên âm Latinh Konfúcij, IPA [kɐnˈfut͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.