TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

концево́й

koncevój[kənt͡sɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên концево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

концево́й nghĩa là cuối, cuối cùng.

Nghĩa của концево́й

Tính từ

  1. Cuối, cuối cùng.
    • концева́я строка́dòng cuối

Biến cách của концево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконцево́йконцево́еконцева́яконцевы́е
Sinh cáchконцево́гоконцево́гоконцево́йконцевы́х
Tặng cáchконцево́муконцево́муконцево́йконцевы́м
Đối cáchконцево́й / концево́гоконцево́еконцеву́юконцевы́е / концевы́х
Công cụ cáchконцевы́мконцевы́мконцево́йконцевы́ми
Giới cáchконцево́мконцево́мконцево́йконцевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với концево́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

концевой nghĩa là gì?

концевой (tính từ) nghĩa là cuối, cuối cùng.

концевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là концево́й (phiên âm Latinh koncevój, IPA [kənt͡sɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.