концево́й
Dấu sắc trên концево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
концево́й nghĩa là cuối, cuối cùng.
Nghĩa của концево́й
Tính từ
- Cuối, cuối cùng.
- концева́я строка́dòng cuối
Biến cách của концево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | концево́й | концево́е | концева́я | концевы́е |
| Sinh cách | концево́го | концево́го | концево́й | концевы́х |
| Tặng cách | концево́му | концево́му | концево́й | концевы́м |
| Đối cách | концево́й / концево́го | концево́е | концеву́ю | концевы́е / концевы́х |
| Công cụ cách | концевы́м | концевы́м | концево́й | концевы́ми |
| Giới cách | концево́м | концево́м | концево́й | концевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với концево́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
концевой nghĩa là gì?
концевой (tính từ) nghĩa là cuối, cuối cùng.
концевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là концево́й (phiên âm Latinh koncevój, IPA [kənt͡sɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.