концентра́ция
Dấu sắc trên концентра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
концентра́ция nghĩa là tập trung, tích tụ.
Nghĩa của концентра́ция
Danh từ
- сосредоточение [sự] tập trung, tích tụ.
- концентра́ция произво́дстваsự tập trung (tích tụ) sản xuất
- концентра́ция капита́ла[sự] tích tụ (tập trung) tư bản
- hóa học Nồng độ, [độ] đậm đặc.
Biến cách của концентра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | концентра́ция | концентра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | концентра́ции | концентра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | концентра́ции | концентра́циям |
| Đối cách кого? что? | концентра́цию | концентра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | концентра́цией | концентра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | концентра́ции | концентра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
концентрация nghĩa là gì?
концентрация (danh từ) nghĩa là tập trung, tích tụ.
концентрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là концентра́ция (phiên âm Latinh koncentrácija, IPA [kənt͡sɨnˈtrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.