TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

концентра́ция

giống cáibất động vật
koncentrácija[kənt͡sɨnˈtrat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên концентра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

концентра́ция nghĩa là tập trung, tích tụ.

Nghĩa của концентра́ция

Danh từ

  1. сосредоточение [sự] tập trung, tích tụ.
    • концентра́ция произво́дстваsự tập trung (tích tụ) sản xuất
    • концентра́ция капита́ла[sự] tích tụ (tập trung) tư bản
  2. hóa học Nồng độ, [độ] đậm đặc.

Biến cách của концентра́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?концентра́цияконцентра́ции
Sinh cách кого? чего?концентра́цииконцентра́ций
Tặng cách кому? чему?концентра́цииконцентра́циям
Đối cách кого? что?концентра́циюконцентра́ции
Công cụ cách кем? чем?концентра́циейконцентра́циями
Giới cách о ком? о чём?концентра́цииконцентра́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

концентрация nghĩa là gì?

концентрация (danh từ) nghĩa là tập trung, tích tụ.

концентрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là концентра́ция (phiên âm Latinh koncentrácija, IPA [kənt͡sɨnˈtrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.