конце́пция
Dấu sắc trên конце́пция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конце́пция nghĩa là khái niệm, quan niệm.
Nghĩa của конце́пция
Danh từ
- Khái niệm, quan niệm.
Biến cách của конце́пция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конце́пция | конце́пции |
| Sinh cách кого? чего? | конце́пции | конце́пций |
| Tặng cách кому? чему? | конце́пции | конце́пциям |
| Đối cách кого? что? | конце́пцию | конце́пции |
| Công cụ cách кем? чем? | конце́пцией | конце́пциями |
| Giới cách о ком? о чём? | конце́пции | конце́пциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
концепция nghĩa là gì?
концепция (danh từ) nghĩa là khái niệm, quan niệm.
концепция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конце́пция (phiên âm Latinh koncépcija, IPA [kɐnˈt͡sɛpt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.