TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конце́рт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
koncért[kɐnˈt͡sɛrt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конце́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конце́рт nghĩa là biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, cônxectô, khúc hiệp tấu.

Nghĩa của конце́рт

Danh từ

  1. [Buổi, cuộc] biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc.
    • эстра́дный конце́ртbuổi biểu diễn tạp kỹ
    • дать конце́ртbiểu diễn
  2. муз. произведение Cônxectô, khúc hiệp tấu, bản [nhạc] hòa tấu.
    • конце́рт для скри́пки с орке́стромkhúc hiệp tấu (bản hòa tấu) dành cho vĩ cầm với dàn nhạc

Biến cách của конце́рт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конце́ртконце́рты
Sinh cách кого? чего?конце́ртаконце́ртов
Tặng cách кому? чему?конце́ртуконце́ртам
Đối cách кого? что?конце́ртконце́рты
Công cụ cách кем? чем?конце́ртомконце́ртами
Giới cách о ком? о чём?конце́ртеконце́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của конце́рт

Câu ví dụ với конце́рт

  • Том идет на концерт с Мэри. Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4646081
  • Не думаю, что Тому понравился концерт. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415580
  • Похоже, тебе не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415327
  • Похоже, вам не очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415328
  • Концерт длился около трёх часов. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #908351
  • Когда у них будет концерт? Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3290971
  • Концерт состоится весной следующего года. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336395
  • Не похоже, что тебе очень понравился концерт. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8415324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

концерт nghĩa là gì?

концерт (danh từ) nghĩa là biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, cônxectô, khúc hiệp tấu.

концерт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конце́рт (phiên âm Latinh koncért, IPA [kɐnˈt͡sɛrt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.