концерти́ровать
Dấu sắc trên концерти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
концерти́ровать nghĩa là biểu diễn, trình diễn.
Nghĩa của концерти́ровать
Động từ
- Biểu diễn, trình diễn.
Chia động từ концерти́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | концерти́рую |
| ты | концерти́руешь |
| он / она́ / оно́ | концерти́рует |
| мы | концерти́руем |
| вы | концерти́руете |
| они́ | концерти́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + концертировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | концерти́ровал |
| Giống cái (она́) | концерти́ровала |
| Giống trung (оно́) | концерти́ровало |
| Số nhiều (они́) | концерти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | концерти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | концерти́руйте |
Câu hỏi thường gặp
концертировать nghĩa là gì?
концертировать (động từ) nghĩa là biểu diễn, trình diễn.
концертировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là концерти́ровать (phiên âm Latinh koncertírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.