концертме́йстер
Dấu sắc trên концертме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
концертме́йстер nghĩa là trưởng bè, trưởng đàn, người đệm đàn.
Nghĩa của концертме́йстер
Danh từ
- группы истолнителей Trưởng bè, trưởng đàn.
- аккомпаниатор Người đệm đàn.
Biến cách của концертме́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | концертме́йстер | концертме́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | концертме́йстера | концертме́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | концертме́йстеру | концертме́йстерам |
| Đối cách кого? что? | концертме́йстера | концертме́йстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | концертме́йстером | концертме́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | концертме́йстере | концертме́йстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
концертмейстер nghĩa là gì?
концертмейстер (danh từ) nghĩa là trưởng bè, trưởng đàn, người đệm đàn.
концертмейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là концертме́йстер (phiên âm Latinh koncertméjster); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.