TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конце́ртный

koncértnyj[kɐnˈt͡sɛrtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конце́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конце́ртный nghĩa là biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công.

Nghĩa của конце́ртный

Tính từ

  1. Thuộc về biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc; (для концерта) [để] biểu diễn ca nhạc, hòa nhạc.
    • концертный залphòng ca nhạc, phòng hòa nhạc
    • концертный роя́льdưong cầm lớn, đại dương cầm

Biến cách của конце́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконце́ртныйконце́ртноеконце́ртнаяконце́ртные
Sinh cáchконце́ртногоконце́ртногоконце́ртнойконце́ртных
Tặng cáchконце́ртномуконце́ртномуконце́ртнойконце́ртным
Đối cáchконце́ртный / конце́ртногоконце́ртноеконце́ртнуюконце́ртные / конце́ртных
Công cụ cáchконце́ртнымконце́ртнымконце́ртнойконце́ртными
Giới cáchконце́ртномконце́ртномконце́ртнойконце́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

концертный nghĩa là gì?

концертный (tính từ) nghĩa là biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công.

концертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конце́ртный (phiên âm Latinh koncértnyj, IPA [kɐnˈt͡sɛrtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.