конце́ртный
Dấu sắc trên конце́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конце́ртный nghĩa là biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công.
Nghĩa của конце́ртный
Tính từ
- Thuộc về biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc; (для концерта) [để] biểu diễn ca nhạc, hòa nhạc.
- концертный залphòng ca nhạc, phòng hòa nhạc
- концертный роя́льdưong cầm lớn, đại dương cầm
Biến cách của конце́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конце́ртный | конце́ртное | конце́ртная | конце́ртные |
| Sinh cách | конце́ртного | конце́ртного | конце́ртной | конце́ртных |
| Tặng cách | конце́ртному | конце́ртному | конце́ртной | конце́ртным |
| Đối cách | конце́ртный / конце́ртного | конце́ртное | конце́ртную | конце́ртные / конце́ртных |
| Công cụ cách | конце́ртным | конце́ртным | конце́ртной | конце́ртными |
| Giới cách | конце́ртном | конце́ртном | конце́ртной | конце́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
концертный nghĩa là gì?
концертный (tính từ) nghĩa là biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công.
концертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конце́ртный (phiên âm Latinh koncértnyj, IPA [kɐnˈt͡sɛrtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.