конце́ссия
Dấu sắc trên конце́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конце́ссия nghĩa là hợp đồng nhượng quyền, hợp đồng tô nhượng, xí nghiệp nhượng quyền, xí nghiệp tô nhượng.
Nghĩa của конце́ссия
Danh từ
- договор Hợp đồng nhượng quyền, hợp đồng tô nhượng.
- предприятие Xí nghiệp nhượng quyền, xí nghiệp tô nhượng, nhượng địa.
Biến cách của конце́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конце́ссия | конце́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | конце́ссии | конце́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | конце́ссии | конце́ссиям |
| Đối cách кого? что? | конце́ссию | конце́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | конце́ссией | конце́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | конце́ссии | конце́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
концессия nghĩa là gì?
концессия (danh từ) nghĩa là hợp đồng nhượng quyền, hợp đồng tô nhượng, xí nghiệp nhượng quyền, xí nghiệp tô nhượng.
концессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конце́ссия (phiên âm Latinh koncéssija, IPA [kɐnˈt͡sɛsʲːɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.