TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конце́ссия

giống cáibất động vật
koncéssija[kɐnˈt͡sɛsʲːɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конце́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конце́ссия nghĩa là hợp đồng nhượng quyền, hợp đồng tô nhượng, xí nghiệp nhượng quyền, xí nghiệp tô nhượng.

Nghĩa của конце́ссия

Danh từ

  1. договор Hợp đồng nhượng quyền, hợp đồng tô nhượng.
  2. предприятие Xí nghiệp nhượng quyền, xí nghiệp tô nhượng, nhượng địa.

Biến cách của конце́ссия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конце́ссияконце́ссии
Sinh cách кого? чего?конце́ссииконце́ссий
Tặng cách кому? чему?конце́ссииконце́ссиям
Đối cách кого? что?конце́ссиюконце́ссии
Công cụ cách кем? чем?конце́ссиейконце́ссиями
Giới cách о ком? о чём?конце́ссииконце́ссиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

концессия nghĩa là gì?

концессия (danh từ) nghĩa là hợp đồng nhượng quyền, hợp đồng tô nhượng, xí nghiệp nhượng quyền, xí nghiệp tô nhượng.

концессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конце́ссия (phiên âm Latinh koncéssija, IPA [kɐnˈt͡sɛsʲːɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.