концессионе́р
Dấu sắc trên концессионе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
концессионе́р nghĩa là Chủ xí nghiệp nhượng quyền, chủ xí nghiệp tô nhượng.
Nghĩa của концессионе́р
Danh từ
- Chủ xí nghiệp nhượng quyền, chủ xí nghiệp tô nhượng.
Biến cách của концессионе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | концессионе́р | концессионе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | концессионе́ра | концессионе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | концессионе́ру | концессионе́рам |
| Đối cách кого? что? | концессионе́ра | концессионе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | концессионе́ром | концессионе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | концессионе́ре | концессионе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
концессионер nghĩa là gì?
концессионер (danh từ) nghĩa là Chủ xí nghiệp nhượng quyền, chủ xí nghiệp tô nhượng.
концессионер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là концессионе́р (phiên âm Latinh koncessionér); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.