TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

концессио́нный

koncessiónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên концессио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

концессио́нный nghĩa là tô nhượng.

Nghĩa của концессио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về nhượng quyền, tô nhượng.

Biến cách của концессио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконцессио́нныйконцессио́нноеконцессио́ннаяконцессио́нные
Sinh cáchконцессио́нногоконцессио́нногоконцессио́ннойконцессио́нных
Tặng cáchконцессио́нномуконцессио́нномуконцессио́ннойконцессио́нным
Đối cáchконцессио́нныйконцессио́нноеконцессио́ннуюконцессио́нные
Công cụ cáchконцессио́ннымконцессио́ннымконцессио́ннойконцессио́нными
Giới cáchконцессио́нномконцессио́нномконцессио́ннойконцессио́нных
Dạng ngắnконцессио́ненконцессио́нноконцессио́ннаконцессио́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

концессионный nghĩa là gì?

концессионный (tính từ) nghĩa là tô nhượng.

концессионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là концессио́нный (phiên âm Latinh koncessiónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.