TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́нченый

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kónčenyj[ˈkonʲt͡ɕɪnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́нченый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́нченый nghĩa là xong rồi, quyết định rồi.

Nghĩa của ко́нченый

Tính từ

  1. Xong rồi, quyết định rồi, kết thúc rồi.
    • де́ло ко́нченоеviệc đã xong rồi
    • ко́нченый челове́к[con] người coi như xong đời, người bỏ đi; khí nhân (уст.)

Biến cách của ко́нченый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́нченыйко́нченоеко́нченаяко́нченые
Sinh cáchко́нченогоко́нченогоко́нченойко́нченых
Tặng cáchко́нченомуко́нченомуко́нченойко́нченым
Đối cáchко́нченый / ко́нченогоко́нченоеко́нченуюко́нченые / ко́нченых
Công cụ cáchко́нченымко́нченымко́нченойко́нчеными
Giới cáchко́нченомко́нченомко́нченойко́нченых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конченый nghĩa là gì?

конченый (tính từ) nghĩa là xong rồi, quyết định rồi.

конченый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́нченый (phiên âm Latinh kónčenyj, IPA [ˈkonʲt͡ɕɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.