ко́нченый
Dấu sắc trên ко́нченый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́нченый nghĩa là xong rồi, quyết định rồi.
Nghĩa của ко́нченый
Tính từ
- Xong rồi, quyết định rồi, kết thúc rồi.
- де́ло ко́нченоеviệc đã xong rồi
- ко́нченый челове́к[con] người coi như xong đời, người bỏ đi; khí nhân (уст.)
Biến cách của ко́нченый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́нченый | ко́нченое | ко́нченая | ко́нченые |
| Sinh cách | ко́нченого | ко́нченого | ко́нченой | ко́нченых |
| Tặng cách | ко́нченому | ко́нченому | ко́нченой | ко́нченым |
| Đối cách | ко́нченый / ко́нченого | ко́нченое | ко́нченую | ко́нченые / ко́нченых |
| Công cụ cách | ко́нченым | ко́нченым | ко́нченой | ко́нчеными |
| Giới cách | ко́нченом | ко́нченом | ко́нченой | ко́нченых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конченый nghĩa là gì?
конченый (tính từ) nghĩa là xong rồi, quyết định rồi.
конченый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́нченый (phiên âm Latinh kónčenyj, IPA [ˈkonʲt͡ɕɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.