кончи́на
Dấu sắc trên кончи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кончи́на nghĩa là sự tạ thế, từ trần.
Nghĩa của кончи́на
Danh từ
- Sự tạ thế, từ trần, qua đời, chết, mất.
- безвре́менная кончи́на[sự] mất sớm, qua đời sớm, chết non, chết yểu
Biến cách của кончи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кончи́на | кончи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кончи́ны | кончи́н |
| Tặng cách кому? чему? | кончи́не | кончи́нам |
| Đối cách кого? что? | кончи́ну | кончи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кончи́ной | кончи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кончи́не | кончи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кончина nghĩa là gì?
кончина (danh từ) nghĩa là sự tạ thế, từ trần.
кончина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кончи́на (phiên âm Latinh končína, IPA [kɐnʲˈt͡ɕinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.