TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конъюнктиви́т

giống đựcbất động vật
konʺjunktivít[kənjʊnktʲɪˈvʲit] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конъюнктиви́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конъюнктиви́т nghĩa là viêm kết mạc, đau mắt đỏ.

Nghĩa của конъюнктиви́т

Danh từ

  1. Viêm kết mạc, [bệnh] đau mắt đỏ.

Biến cách của конъюнктиви́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конъюнктиви́тконъюнктиви́ты
Sinh cách кого? чего?конъюнктиви́таконъюнктиви́тов
Tặng cách кому? чему?конъюнктиви́туконъюнктиви́там
Đối cách кого? что?конъюнктиви́тконъюнктиви́ты
Công cụ cách кем? чем?конъюнктиви́томконъюнктиви́тами
Giới cách о ком? о чём?конъюнктиви́теконъюнктиви́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với конъюнктиви́т

  • У него конъюнктивит. Anh ấy có mắt hồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896643
  • У неё конъюнктивит. Cô ấy có mắt hồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

конъюнктивит nghĩa là gì?

конъюнктивит (danh từ) nghĩa là viêm kết mạc, đau mắt đỏ.

конъюнктивит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конъюнктиви́т (phiên âm Latinh konʺjunktivít, IPA [kənjʊnktʲɪˈvʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.