конъюнкту́ра
Dấu sắc trên конъюнкту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конъюнкту́ра nghĩa là cục diện, tình hình.
Nghĩa của конъюнкту́ра
Danh từ
- Cục diện, tình hình, hoàn cảnh, tình thế, tình trạng.
- kinh tế Tình hình, cục diện kinh tế, tình hình thị trường.
Biến cách của конъюнкту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конъюнкту́ра | конъюнкту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | конъюнкту́ры | конъюнкту́р |
| Tặng cách кому? чему? | конъюнкту́ре | конъюнкту́рам |
| Đối cách кого? что? | конъюнкту́ру | конъюнкту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | конъюнкту́рой | конъюнкту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | конъюнкту́ре | конъюнкту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конъюнктура nghĩa là gì?
конъюнктура (danh từ) nghĩa là cục diện, tình hình.
конъюнктура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конъюнкту́ра (phiên âm Latinh konʺjunktúra, IPA [kənjʊnkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.