TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конь

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
konʹ[konʲ] giọng máy của trình duyệt

конь nghĩa là con ngựa đực, tuấn mã.

Nghĩa của конь

Danh từ

  1. Con ngựa đực, tuấn mã, ngựa.
    • боево́й коньngựa chiến, chiến mã
    • шахм.[con] mã
    • спорт.ngựa [gỗ]

Biến cách của конь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́нько́ни
Sinh cách кого? чего?коня́коне́й
Tặng cách кому? чему?коню́коня́м
Đối cách кого? что?коня́коне́й
Công cụ cách кем? чем?конёмконя́ми
Giới cách о ком? о чём?коне́коня́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với конь

Đồng nghĩa

Họ từ của конь

Câu ví dụ với конь

  • Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
  • Я конь польский. Tôi là một con ngựa Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786716
  • Дарёному коню в зубы не смотрят. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423423
  • У меня нет коня. Tôi không có ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313567

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

конь nghĩa là gì?

конь (danh từ) nghĩa là con ngựa đực, tuấn mã.

конь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конь (phiên âm Latinh konʹ, IPA [konʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.