конь
конь nghĩa là con ngựa đực, tuấn mã.
Nghĩa của конь
Danh từ
- Con ngựa đực, tuấn mã, ngựa.
- боево́й коньngựa chiến, chiến mã
- шахм.[con] mã
- спорт.ngựa [gỗ]
Biến cách của конь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́нь | ко́ни |
| Sinh cách кого? чего? | коня́ | коне́й |
| Tặng cách кому? чему? | коню́ | коня́м |
| Đối cách кого? что? | коня́ | коне́й |
| Công cụ cách кем? чем? | конём | коня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | коне́ | коня́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với конь
Đồng nghĩa
Họ từ của конь
Câu ví dụ với конь
- Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
- Я конь польский. Tôi là một con ngựa Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786716
- Дарёному коню в зубы не смотрят. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423423
- У меня нет коня. Tôi không có ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313567
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
конь nghĩa là gì?
конь (danh từ) nghĩa là con ngựa đực, tuấn mã.
конь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конь (phiên âm Latinh konʹ, IPA [konʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.