конъюнкту́рщик
Dấu sắc trên конъюнкту́рщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конъюнкту́рщик nghĩa là người hoạt đầu, kẻ xu thời.
Nghĩa của конъюнкту́рщик
Danh từ
- Người hoạt đầu, kẻ xu thời.
Biến cách của конъюнкту́рщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конъюнкту́рщик | конъюнкту́рщики |
| Sinh cách кого? чего? | конъюнкту́рщика | конъюнкту́рщиков |
| Tặng cách кому? чему? | конъюнкту́рщику | конъюнкту́рщикам |
| Đối cách кого? что? | конъюнкту́рщика | конъюнкту́рщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | конъюнкту́рщиком | конъюнкту́рщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | конъюнкту́рщике | конъюнкту́рщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
конъюнктурщик nghĩa là gì?
конъюнктурщик (danh từ) nghĩa là người hoạt đầu, kẻ xu thời.
конъюнктурщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конъюнкту́рщик (phiên âm Latinh konʺjunktúrščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.