TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конькобе́жец

giống đựcđộng vật
konʹkobéžec[kənʲkɐˈbʲeʐɨt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конькобе́жец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конькобе́жец nghĩa là Vận động viên (nhà thể thao) trượt băng.

Nghĩa của конькобе́жец

Danh từ

  1. Vận động viên (nhà thể thao) trượt băng.

Biến cách của конькобе́жец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конькобе́жецконькобе́жцы
Sinh cách кого? чего?конькобе́жцаконькобе́жцев
Tặng cách кому? чему?конькобе́жцуконькобе́жцам
Đối cách кого? что?конькобе́жцаконькобе́жцев
Công cụ cách кем? чем?конькобе́жцемконькобе́жцами
Giới cách о ком? о чём?конькобе́жцеконькобе́жцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

конькобежец nghĩa là gì?

конькобежец (danh từ) nghĩa là Vận động viên (nhà thể thao) trượt băng.

конькобежец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конькобе́жец (phiên âm Latinh konʹkobéžec, IPA [kənʲkɐˈbʲeʐɨt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.