конькобе́жный
Dấu sắc trên конькобе́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конькобе́жный nghĩa là Thuộc về trượt băng.
Nghĩa của конькобе́жный
Tính từ
- Thuộc về trượt băng.
- конькобежный спорт[môn] thể thao trượt băng
Biến cách của конькобе́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конькобе́жный | конькобе́жное | конькобе́жная | конькобе́жные |
| Sinh cách | конькобе́жного | конькобе́жного | конькобе́жной | конькобе́жных |
| Tặng cách | конькобе́жному | конькобе́жному | конькобе́жной | конькобе́жным |
| Đối cách | конькобе́жный | конькобе́жное | конькобе́жную | конькобе́жные |
| Công cụ cách | конькобе́жным | конькобе́жным | конькобе́жной | конькобе́жными |
| Giới cách | конькобе́жном | конькобе́жном | конькобе́жной | конькобе́жных |
| Dạng ngắn | конькобе́жен | конькобе́жно | конькобе́жна | конькобе́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конькобежный nghĩa là gì?
конькобежный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trượt băng.
конькобежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конькобе́жный (phiên âm Latinh konʹkobéžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.