TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конькобе́жный

konʹkobéžnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конькобе́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конькобе́жный nghĩa là Thuộc về trượt băng.

Nghĩa của конькобе́жный

Tính từ

  1. Thuộc về trượt băng.
    • конькобежный спорт[môn] thể thao trượt băng

Biến cách của конькобе́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконькобе́жныйконькобе́жноеконькобе́жнаяконькобе́жные
Sinh cáchконькобе́жногоконькобе́жногоконькобе́жнойконькобе́жных
Tặng cáchконькобе́жномуконькобе́жномуконькобе́жнойконькобе́жным
Đối cáchконькобе́жныйконькобе́жноеконькобе́жнуюконькобе́жные
Công cụ cáchконькобе́жнымконькобе́жнымконькобе́жнойконькобе́жными
Giới cáchконькобе́жномконькобе́жномконькобе́жнойконькобе́жных
Dạng ngắnконькобе́женконькобе́жноконькобе́жнаконькобе́жны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

конькобежный nghĩa là gì?

конькобежный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trượt băng.

конькобежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конькобе́жный (phiên âm Latinh konʹkobéžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.